
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
GRAND LIVINA |
GRAND LIVINA |
|
Động cơ |
MR18DE |
|
|
Hộp số Kiểu |
6 số tay (6M/T) |
4 số tự động (4A/T) |
|
Kích thước tổng thể, mm |
4,420 x 1,690 x 1,590 |
4,420 x 1,690 x 1,591 |
|
Chiều dài cơ sở, mm |
2600 |
|
|
Chiều rộng cơ sở (Trước x Sau), mm |
1470 x 1475 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe, mm |
180 |
|
|
Trọng lượng không tải kg |
1260 |
1280 |
|
Số chỗ ngồi |
7 |
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu, m |
5,2 |
|
|
Dung tích bình xăng, lít |
52 |
|
|
Lốp và la zăng Lốp |
185/65R15 |
|
|
La zăng |
La zăng đúc 15 inch |
|
|
Dung tích khoang hành lý, L(VDA) |
123 |
|
|
Động cơ |
||
|
Kiểu |
16 van, 4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam đôi |
|
|
Dung tích xi-lanh, cc |
1798 |
|
|
Hành trình pít-tông, mm |
84.0 x 81.1 |
|
|
Công suất cực đại, Hp/rpm |
125/5200 |
|
|
Mô-men xoắn cực đại, Nm/rpm |
174/4800 |
|
|
Tỉ số nén |
9.9:1 |
|
|
Hệ thống phun nhiên liệu |
Phun xăng điện tử |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro III |
|
|
Vô lăng |
3 chấu, màu kim loại + túi khí, tay lái gật gù, trợ lực điện |
|
|
Hệ thống treo trước |
Độc lập McPherson |
|
|
Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn |
|
|
Phanh trước |
Phanh đĩa |
|
|
Phanh sau |
Tang trống |
|
|
Trang thiết bị chính |
||
|
Đèn trước |
Halogen |
|
|
Đèn sương mù trước |
Có |
|
|
Cửa sổ điện |
Có |
|
|
Cần gạt nước trước |
Hệ thống gạt nước 2 cấp biến thiên (cảm biến tốc độ) |
|
|
Cần gạt nước sau |
Hệ thống gạt nước 1 cấp gián đoạn |
|
|
Chìa khóa điều khiển từ xa |
Có + chuông báo động + mã hóa chống trộm |
|
|
Cửa khóa điện |
Có |
Không |
|
Hệ thống âm thanh |
2DIN CD RADIO, 6 loa |
|
|
Máy điều hòa |
Có + hệ thống sưởi trước + điều chỉnh hệ thống sưởi: quay (5 chế độ) |
|
|
Gương chiếu hậu |
Màu thân xe |
|
|
Gương trong xe |
Chống lóa, điều chỉnh tay |
|
|
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện |
Có |
|
|
Khoang hành lý phụ |
Có |
|
|
Lưới tản nhiệt |
Crôm |
|
|
Chất liệu ghế |
Nỉ |
Da |
|
Ghế trước (Người lái & người ngồi kế bên) |
Dạng rời, trượt, ngả |
|
|
Ghế sau |
|
|
|
Hàng thứ 2 |
Dạng rời, trượt, ngã, gập 60/40 (lưng ghế tựa + đệm) : gập hai lần, tựa tay (có hộc để ly*2) |
|
|
Hàng thứ 3 |
Dạng ngã, gập một thao tác & gập xuống |
|
|
An toàn và an ninh |
||
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
|
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
|
|
Hệ thống hỗ trợ phanh |
Có |
|
|
Đèn báo phanh trên cao |
Có |
|
|
Túi khí (Người lái & người ngồi kế bên) |
Có |
|
|
Dây đai an toàn (Đa điểm) |
Có |
|
|
Giảm chấn vùng đầu chủ động |
Có |
|
|
Thiết bị chống trộm (Chìa khóa được mã hóa chống trộm) |
Có |
|
|
Trang bị nội thất và TSKT có thể được nhà sản xuất thay đổi mà không cần báo trước. |
||