
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
NAVARA LE |
|
Kích thước tổng thể, mm |
5.230 x 1.850 x 1.780 |
|
Kích thước thùng chở hàng, mm |
1.480 x 1.494 x 455 |
|
Chiều dài cơ sở, mm |
3,200 |
|
Chiều rộng cơ sở (trước x sau), mm |
1.570/1.570 |
|
Khoảng sáng gầm xe, mm |
205 |
|
Trọng lượng không tải, kg |
1,880 |
|
Trọng lượng toàn tải kg |
2,880 |
|
Kéo moóc, kg |
3,000 |
|
Số chỗ ngồi |
5 |
|
Động cơ |
|
|
Kiểu |
YD25DDTi (High), 16 van, 4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam đôi với bộ tăng áp biến thiên (VNT) & bộ làm mát khí nạp |
|
Loại hộp số |
Số sàn 6 cấp |
|
Dung tích xi-lanh, cc |
2,488 |
|
Hành trình pít-tông, mm |
89 x 100 |
|
Công suất cực đại, kW (ps) /rpm |
128 (174) / 4000 |
|
Mô-men xoắn cực đại, Nm (kg-m)/rpm |
403 (41.1) / 2000 |
|
Tỉ số nén |
16.5:1 |
|
Hệ thống phun nhiên liệu |
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro III |
|
Dung tích thùng nhiên liệu, lít |
80 |
|
Hệ thống truyền động |
Hệ thống kiểm soát điện tử 2 cầu: 2WD, 4H & 4LO |
|
Hệ thống treo trước |
Tay đòn kép với thanh cân bằng |
|
Hệ thống treo sau |
Hệ thống treo sử dụng nhíp với bộ giảm chấn |
|
Hệ thống lái |
Trợ lực |
|
Bán kính vòng quay tối thiểu, m |
6.5 |
|
Hệ thống phanh |
Hai đường dầu phanh riêng biệt, trang bị Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
|
Trước |
Phanh đĩa |
|
Sau |
Tang trống với van điều hòa lực phanh theo tải |
|
Phanh đỗ |
Kiểu tay kéo |
|
Kích thước mâm xe |
16'' x 7J |
|
Lốp |
255/70R16 |
|
Trang thiết bị chính |
|
|
Đèn trước |
Halogen |
|
Đèn sương mù trước |
Có |
|
Sấy kính sau |
Có |
|
Chắn bùn trước & sau |
Có |
|
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện |
Crôm, cảm biến tốc độ |
|
Gương chiếu hậu trong xe tự động điều chỉnh độ sáng |
Có |
|
Chất liệu ghế |
Nỉ |
|
Hệ thống âm thanh |
2DIN CD RADIO, 4 loa, MP3 |
|
Đèn trần |
Có |
|
An toàn và an ninh |
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
|
Hệ thống hỗ trợ phanh |
Có |
|
Đèn báo phanh trên cao |
Có |
|
Túi khí (Người lái & người ngồi kế bên) |
Có |
|
Dây đai an toàn 3 điểm |
Có |
|
Giảm chấn vùng đầu chủ động |
Có |
|
Thiết bị chống trộm (Chìa khóa được mã hóa chống trộm) |
Có |
|
Nội thất và TSKT có thể được nhà sản xuất thay đổi mà không cần báo trước. |
|
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đang cập nhật